Trắc nghiệm DASS – 21
Câu 1 Nhận biết
Tôi thấy khó mà thoải mái được.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tôi bị khô miệng.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Tôi dường như chẳng có chút cảm xúc tích cực nào.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Tôi bị rối loạn nhịp thở (thở gấp, khó thở dù chẳng làm việc gì nặng).

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tôi thấy khó bắt tay vào công việc.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Tôi đã phản ứng thái quá khi có những sự việc xảy ra.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Tôi bị ra mồ hôi (chẳng hạn như mồ hôi tay...).

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tôi thấy mình đang suy nghĩ quá nhiều.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tôi lo lắng về những tình huống có thể khiến tôi hoảng sợ hoặc biến tôi thành trò cười.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Tôi thấy mình chẳng có gì để mong đợi ở tương lai cả.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Tôi thấy bản thân dễ bị kích động.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Tôi thấy khó thư giãn được.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Tôi cảm thấy chán nản, thất vọng.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Tôi không chấp nhận được việc có cái gì đó xen vào cản trở việc tôi đang làm.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Tôi thấy mình gần như hoảng loạn.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Tôi không thấy hăng hái với bất kỳ việc gì nữa.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Tôi cảm thấy mình chẳng đáng làm người.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Tôi thấy mình khá dễ phật ý, tự ái.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Tôi nghe thấy rõ tiếng nhịp tim dù chẳng làm việc gì cả (ví dụ: tim đập nhanh).

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tôi hay sợ vô cớ.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Tôi thấy cuộc sống vô nghĩa.

  • A.
    Không đúng với tôi chút nào
  • B.
    Đúng với tôi một phần/đôi khi
  • C.
    Đúng với tôi khá nhiều/phần lớn thời gian
  • D.
    Đúng với tôi rất nhiều/hầu hết thời gian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/21
Thời gian đã làm
00:00:00
Số câu đã làm
0/21
Thời gian đã làm
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc nghiệm DASS – 21
Số câu: 21 câu
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận