Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 7
Câu 1 Nhận biết
Người lái xe được hiểu như thế nào đúng?

  • A.
    A. Là người điều khiển xe cơ giới.
  • B.
    Là người điều khiển xe thô sơ.
  • C.
    Là người điều khiển xe có súc vật kéo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Xe cứu hộ giao thông đường bộ cần thực hiện yêu cầu nào sau đây để bảo đảm trật tự an toàn giao thông?

  • A.
    Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải có dấu hiệu nhận diện, niêm yết thông tin trên xe, gắn thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
  • B.
    Phải tuân thủ quy định của pháp luật về khối lượng hàng hóa chuyên chở của xe cứu hộ và khối lượng của xe được cứu hộ ghi trên Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Người tập lái xe ô tô khi tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các điều kiện nào dưới đây?

  • A.
    A. Phải thực hành trên xe tập lái, trên tuyến đường tập lái và có giáo viên dạy lái bảo trợ tay lái.
  • B.
    Phải mang theo giấy phép xe tập lái.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

  • A.
    A. Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
  • B.
    Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
  • C.
    Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
  • D.
    Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  • A.
    Mang, vác vật cồng kềnh.
  • B.
    Bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.
  • C.
    Dùng tay cầm điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác.
  • D.
    D. Ý 1 và ý 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?

  • A.
    A. Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách.
  • B.
    Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
  • C.
    Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?

  • A.
    A. Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
  • B.
    Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma túy.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?

  • A.
    Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay.
  • B.
    Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định.
  • C.
    Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
  • D.
    D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Người lái xe khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện nào dưới đây?

  • A.
    A. Phải đủ tuổi, sức khỏe theo quy định của pháp luật; có giấy phép lái xe đang còn điểm, còn hiệu lực phù hợp với loại xe đang điều khiển do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ người lái xe gắn máy).
  • B.
    Phải là người đứng tên trong đăng ký xe.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Người lái xe kinh doanh vận tải khi thực hiện tốt việc rèn luyện, nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp sẽ thu được kết quả như thế nào dưới đây?

  • A.
    A. Được khách hàng, xã hội tôn trọng; được đồng nghiệp quý mến, giúp đỡ; được doanh nghiệp tin dùng và đóng góp nhiều cho xã hội; thu hút được khách hàng, góp phần quan trọng trong xây dựng thương hiệu, kinh doanh có hiệu quả cao.
  • B.
    Được cộng điểm vào giấy phép lái xe.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Những hành vi nào sau đây thể hiện là có văn hóa giao thông?

  • A.
    A. Luôn tuân thủ pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, nhường nhịn và giúp đỡ người khác.
  • B.
    Đi nhanh, vượt đèn đỏ nếu không có lực lượng Công an.
  • C.
    Bấm còi và nháy đèn liên tục để cảnh báo xe khác.
  • D.
    Tránh nhường đường để đi nhanh hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Người tham gia giao thông sẽ hành động như thế nào khi gặp vụ tai nạn giao thông?

  • A.
    Chạy đi để tránh rắc rối.
  • B.
    B. Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
  • C.
    Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
  • D.
    Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

  • A.
    A. Đang sử dụng phanh đỗ.
  • B.
    Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.
  • C.
    Cửa xe đang mở.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

  • A.
    Đang sử dụng phanh đỗ.
  • B.
    Thiếu dầu phanh.
  • C.
    Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.
  • D.
    D. Áp suất dầu ở mức thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Công dụng của hệ thống bôi trơn đối với động cơ ô tô?

  • A.
    A. Cung cấp một lượng dầu bôi trơn đủ và sạch dưới áp suất nhất định đi bôi trơn cho các chi tiết của động cơ để giảm ma sát, giảm mài mòn, làm kín, làm sạch, làm mát và chống gỉ.
  • B.
    Cung cấp một lượng nhiên liệu đầy đủ và sạch để cho động cơ ô tô hoạt động.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Biển nào dưới đây chỉ dẫn bắt đầu đường cao tốc phân làn đường có tốc độ khác nhau?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?

  • A.
    Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy.
  • B.
    B. Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    C. Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Biển nào báo hiệu “Đường dành cho xe thô sơ”?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 1 và 2.
  • C.
    Biển 2 và 3.
  • D.
    D. Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường sắt có rào chắn”?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2 và 3.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Biển nào báo hiệu “Giao nhau có tín hiệu đèn”?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    C. Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt?

  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    B. Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Biển nào báo hiệu đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn?

  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    C. Biển 2 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Người lái xe điều khiển xe rẽ trái như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Rẽ trái ngay trước xe buýt.
  • B.
    Rẽ trái trước xe tải.
  • C.
    C. Nhường đường cho xe buýt và xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe con (B), mô tô (C).
  • B.
    Xe con (A), mô tô (C).
  • C.
    C. Xe con (E), mô tô (D).
  • D.
    Tất cả các loại xe trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Xe nào đi trước là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe của bạn.
  • B.
    B. Xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    A. Quay đầu theo hướng A.
  • B.
    Quay đầu theo hướng B.
  • C.
    Cấm quay đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe con và xe tải, xe của bạn.
  • B.
    Xe của bạn, xe tải, xe con.
  • C.
    C. Xe của bạn và xe con, xe tải.
  • D.
    Xe của bạn, xe tải + xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Khi muốn vượt xe tải, người lái xe phải làm gì là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Tăng tốc cho xe chạy vượt qua.
  • B.
    B. Bật tín hiệu báo hiệu bằng đèn hoặc còi, khi đủ điều kiện an toàn, tăng tốc cho xe chạy vượt qua.
  • C.
    Đánh lái sang làn bên trái và tăng tốc cho xe chạy vượt qua.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe khách, mô tô.
  • B.
    C. Xe con, xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Trong hình dưới, những xe nào chấp hành quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe tải (D), xe con (B).
  • B.
    B. Xe con (A), xe con (C), xe con (E), xe buýt (G).
  • C.
    Xe con (A), xe con (B), xe tải (D).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Người lái xe có được vượt xe tải để đi thẳng trong trường hợp này không?

  • A.
    Được vượt.
  • B.
    Xe tải, mô tô.
  • C.
    B. Cấm vượt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?

  • A.
    Cho phép.
  • B.
    B. Không được vượt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 7
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 22 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận