Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 5
Câu 1 Nhận biết
Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?

  • A.
    Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
  • B.
    B. Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.
  • C.
    Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thời gian lái xe liên tục của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  • A.
    A. Không quá 4 giờ.
  • B.
    Không quá 6 giờ.
  • C.
    Không quá 8 giờ.
  • D.
    Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe hạng BE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
  • B.
    B. Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
  • C.
    Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi đi trên các đoạn đường qua khu đông dân cư có hệ thống chiếu sáng đang hoạt động?

  • A.
    Bật cứ đèn nào miễn là mắt nhìn rõ phía trước.
  • B.
    Bật đèn chiếu xa (đèn pha) khi đường vắng, bật đèn chiếu gần (đèn cốt) khi có xe đi ngược chiều.
  • C.
    C. Chỉ bật đèn chiếu gần (đèn cốt).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Người lái xe phải giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?

  • A.
    Khi xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
  • B.
    Khi phía trước có xe chạy ngược chiều.
  • C.
    C. Khi xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn.
  • D.
    Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • B.
    Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
  • C.
    Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
  • D.
    D. Ý 1 và ý 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trước khi cho xe chuyển hướng, bạn phải làm gì để bảo đảm an toàn giao thông?

  • A.
    Phải quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau.
  • B.
    Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.
  • C.
    Chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
  • D.
    D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Muốn vượt xe phía trước, người lái xe mô tô phải có tín hiệu như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Bấm còi liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
  • B.
    Rú ga liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
  • C.
    C. Báo hiệu nhấp nháy bằng đèn chiếu sáng phía trước hoặc còi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

  • A.
    Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
  • B.
    Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ.
  • C.
    Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
  • D.
    D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Thời gian làm việc của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải trong một ngày được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  • A.
    Không quá 6 giờ trong một ngày.
  • B.
    Không quá 8 giờ trong một ngày.
  • C.
    C. Không quá 10 giờ trong một ngày.
  • D.
    Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trước khi xe khởi hành, người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận chuyển hành khách có trách nhiệm nào sau đây?

  • A.
    Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe.
  • B.
    Hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông đường bộ và thoát hiểm khi gặp sự cố.
  • C.
    Kiểm tra nhân thân và hành lý của hành khách đi xe.
  • D.
    D. Ý 1 và 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Khi sơ cứu ban đầu cho người bị tai nạn giao thông đường bộ không còn hô hấp, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì dưới đây?

  • A.
    A. Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân; thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.
  • B.
    Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khi điều khiển xe tăng số, người lái xe cần chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn?

  • A.
    A. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.
  • B.
    Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, vù ga phải phù hợp với tốc độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Khi điều khiển xe giảm số, người lái xe cần phải chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải giảm thứ tự từ cao xuống thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.
  • B.
    B. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao xuống thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác, vù ga phải phù hợp với tốc độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Ống xả lắp trên ô tô phải bảo đảm yêu cầu an toàn kỹ thuật nào dưới đây?

  • A.
    Ống xả không được đặt ở vị trí có thể gây cháy xe hoặc ảnh hưởng đến người ngồi trên xe và gây cản trở hoạt động của hệ thống khác.
  • B.
    Miệng thoát khí thải của ống xả không được hướng về phía trước và không được hướng về bên phải theo chiều tiến của xe.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

  • A.
    A. Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
  • B.
    Tốc độ tối thiểu cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khi gặp các biển này xe ưu tiên theo luật định có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển có được phép đi qua hay không?

  • A.
    Được phép.
  • B.
    B. Không được phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Biển nào hạn chế chiều cao của xe và hàng?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?

  • A.
    Cho phép ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
  • B.
    B. Cho phép ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

  • A.
    A. Cấm các loại xe có tải trọng toàn bộ trên 10 tấn đi qua.
  • B.
    Hạn chế khối lượng hàng hóa chở trên xe.
  • C.
    Hạn chế tải trọng trên trục xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ moóc?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    C. Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

  • A.
    A. Được đi vào.
  • B.
    Không được đi vào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Biển nào không có hiệu lực đối với ô tô tải không kéo moóc?

  • A.
    A. Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 2 và 3.
  • C.
    Biển 1 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Biển nào cấm máy kéo?

  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    C. Biển 2 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Khi gặp biển này, xe máy ba bánh chở hàng có được phép rẽ trái hoặc rẽ phải hay không?

  • A.
    Được phép.
  • B.
    B. Không được phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

  • A.
    Xe con.
  • B.
    B. Xe mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không?

  • A.
    A. Không đúng.
  • B.
    Đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào ô tô con được phép đi?

  • A.
    Hướng 1.
  • B.
    B. Hướng 1, 3 và 4.
  • C.
    Hướng 2, 3 và 4.
  • D.
    Cả bốn hướng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe con (A), mô tô, xe con (B), xe đạp.
  • B.
    Xe con (B), xe đạp, mô tô, xe con (A).
  • C.
    Xe con (A), xe con (B), mô tô + xe đạp.
  • D.
    D. Mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?

  • A.
    A. Chỉ hướng 1.
  • B.
    Hướng 1, 3 và 4.
  • C.
    Hướng 1, 2 và 3.
  • D.
    Cả bốn hướng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Những hướng nào xe tải được phép đi?

  • A.
    Cả ba hướng.
  • B.
    B. Hướng 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

  • A.
    Chỉ hướng 1.
  • B.
    Hướng 1 và 4.
  • C.
    C. Hướng 1 và 5.
  • D.
    Hướng 1, 4 và 5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

  • A.
    Cả bốn hướng.
  • B.
    B. Trừ hướng 2.
  • C.
    Hướng 2, 3 và 4.
  • D.
    Trừ hướng 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

  • A.
    A. Mô tô.
  • B.
    Xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Ô tô con đi theo chiều mũi tên có vi phạm quy tắc giao thông không?

  • A.
    Không vi phạm.
  • B.
    B. Vi phạm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 5
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 22 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận