Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 17
Câu 1 Nhận biết
Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức cần thiết, chú ý quan sát và chuẩn bị sẵn sàng những tình huống có thể xảy ra để phòng ngừa tai nạn trong các trường hợp nào dưới đây?

  • A.
    Gặp biển báo nguy hiểm và cảnh báo trên đường.
  • B.
    Gặp biển chỉ dẫn trên đường.
  • C.
    Gặp biển báo hết mọi lệnh cấm.
  • D.
    Gặp biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

Hình câu 2


  • A.
    Báo hiệu hệ thống chống bó cứng phanh bị lỗi.
  • B.
    Áp suất lốp không đủ.
  • C.
    Đang hãm phanh tay.
  • D.
    Sắp hết nhiên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Khi đi từ đường nhánh ra đường chính, người lái xe phải xử lý như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Giảm tốc độ, nhường đường cho xe trên đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.
  • B.
    Nháy đèn, bấm còi để xe đi trên đường chính biết và tăng tốc độ cho xe đi ra đường chính.
  • C.
    Quan sát xe đang đi trên đường chính, nếu là xe có kích thước lớn hơn thì nhường đường, xe có kích thước nhỏ hơn thì tăng tốc độ cho xe đi ra đường chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Ắc quy được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Giúp người lái xe kịp thời tạo xung lực tối đa lên hệ thống phanh trong khoảnh khắc đầu tiên của tình huống khẩn cấp.
  • B.
    Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
  • C.
    Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
  • D.
    Để tích trữ điện năng, cung cấp cho các phụ tải khi máy phát chưa làm việc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Máy phát điện được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Để phát điện năng cung cấp cho các phụ tải làm việc và nạp điện cho ắc quy.
  • B.
    Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
  • C.
    Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
  • D.
    Để tích trữ điện năng và cung cấp điện cho các phụ tải làm việc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Dây đai an toàn được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
  • B.
    Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
  • B.
    Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
  • C.
    Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
  • D.
    Cả ý 2 và ý 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

  • A.
    Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế.
  • B.
    Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường.
  • C.
    Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe.
  • D.
    Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trên xe ô tô có trang bị thiết bị như hình vẽ dưới đây có tác dụng gì?

Hình câu 9


  • A.
    Dùng để kích (hay nâng) xe ô tô.
  • B.
    Vặn ốc lắp bánh xe.
  • C.
    Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
  • D.
    Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trên xe ô tô có trang bị thiết bị như hình vẽ dưới đây, dùng để làm gì?

Hình câu 10


  • A.
    Thay lốp xe.
  • B.
    Chữa cháy.
  • C.
    Phá cửa kính xe ô tô trong các trường hợp khẩn cấp.
  • D.
    Vặn ốc để tháo lắp bánh xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trên xe ô tô có trang bị thiết bị như hình vẽ dưới đây, dùng để làm gì?

Hình câu 11


  • A.
    Thay lốp xe.
  • B.
    Chữa cháy trong các trường hợp hỏa hoạn.
  • C.
    Cầm máu cho người bị nạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Nút bấm biểu tượng như hình vẽ trên xe ô tô có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 12


  • A.
    Báo hiệu xin đường cho xe đi thẳng.
  • B.
    Báo hiệu hệ thống phanh bị lỗi.
  • C.
    Báo hiệu xe đang ở tình huống nguy hiểm.
  • D.
    Báo hiệu đến thời gian cần bảo dưỡng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khi động cơ đã hoạt động, bảng đồng hồ xuất hiện biểu tượng hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe?

Hình câu 13


  • A.
    Báo hiệu hệ thống túi khí đã bật.
  • B.
    Báo hiệu đèn chiếu sáng xa đã bật.
  • C.
    Báo hiệu chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu đã bật.
  • D.
    Báo hiệu đèn cảnh báo khoảng cách đã bật.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định?

Hình câu 14


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 1 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Biển nào cấm ô tô tải?

Hình câu 15


  • A.
    Cả ba biển.
  • B.
    Biển 2 và 3.
  • C.
    Biển 1 và 3.
  • D.
    Biển 1 và 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?

  • A.
    Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
  • B.
    Đi trên làn đường bên trái.
  • C.
    Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h?

  • A.
    50 km/h.
  • B.
    40 km/h.
  • C.
    60 km/h.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

  • A.
    Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • B.
    Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • C.
    Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  • D.
    Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

  • A.
    Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • B.
    Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • C.
    Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  • D.
    Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khi xuống dốc, muốn dừng xe, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số 1, đạp 1/2 ly hợp (côn) cho xe đến chỗ dừng; khi xe đã dừng, về số không (N), đạp phanh chân, sử dụng phanh đỗ.
  • B.
    Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên trái; đạp hết hành trình ly hợp (côn) và nhả bàn đạp ga để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được tại chỗ dừng; khi xe đã dừng, đạp và giữ phanh chân.
  • C.
    Có tín hiệu rẽ trái, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số không (N) để xe đi đến chỗ dừng, khi xe đã dừng, sử dụng phanh đỗ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào?

  • A.
    Tăng ga thật mạnh, giảm ga từ từ.
  • B.
    Tăng ga thật mạnh, giảm ga thật nhanh.
  • C.
    Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh.
  • D.
    Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Để tránh đổ, ngã khi điều khiển xe mô tô hai bánh ở nơi đường xấu, nhỏ và hẹp, người lái xe xử lý như thế nào?

  • A.
    Đi ở tốc độ thấp, quan sát liên tục khoảng cách từ 05 m đến 10 m phía trước để điều chỉnh sớm hướng di chuyển.
  • B.
    Trong quá trình di chuyển không nên dùng phanh trước tránh làm khóa bánh dẫn hướng.
  • C.
    Không được lắc người sang trái hoặc phải nhiều, trọng tâm cơ thể cần trùng với trọng tâm của xe.
  • D.
    Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi được cả hai hướng (bên trái hoặc bên phải) để tránh chướng ngại vật?

Hình câu 23


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trên đường cao tốc, gặp biển nào người lái xe phải chú ý đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm?

Hình câu 24


  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2.
  • D.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Biển nào chỉ dẫn người lái xe đi được cả hai hướng?

Hình câu 25


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Biển nào cấm máy kéo?

Hình câu 26


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2 và 3.
  • C.
    Biển 1 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Biển nào báo hiệu cấm xe máy ba bánh chở hàng đi qua?

Hình câu 27


  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Biển này có ý nghĩa gì?

Hình câu 28


  • A.
    Chỉ dẫn sắp đến vị trí nhập làn xe.
  • B.
    Chỉ dẫn vị trí nhập làn xe cách 250 m.
  • C.
    Chỉ dẫn vị trí nhập làn cách trạm thu phí 250 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Biển nào chỉ dẫn nhập làn xe?

Hình câu 29


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Ý nghĩa các biểu tượng ghi trên biển chỉ dẫn là gì?

Hình câu 30


  • A.
    Xăng dầu, ăn uống, thông tin, sửa chữa xe.
  • B.
    Xăng dầu, ăn uống, nhà nghỉ, sửa chữa xe.
  • C.
    Xăng dầu, ăn uống, cấp cứu, sửa chữa xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  • A.
    60 km/h.
  • B.
    50 km/h.
  • C.
    40 km/h.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe mô tô được phép đi?

Hình câu 32


  • A.
    Cả ba hướng.
  • B.
    Hướng 1 và 2.
  • C.
    Hướng 1 và 3.
  • D.
    Hướng 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 33


  • A.
    Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
  • B.
    Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
  • C.
    Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Biển này có ý nghĩa gì?

Hình câu 34


  • A.
    Bắt đầu đường cao tốc.
  • B.
    Chỉ dẫn địa giới đường cao tốc, chiều dài đường cao tốc.
  • C.
    Tên và ký hiệu đường cao tốc, giá trị hạn chế tốc độ tối đa và tối thiểu.
  • D.
    Cả ý 1 và ý 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Xe con quay đầu đi ngược lại như hình vẽ dưới có vi phạm quy tắc giao thông không?

Hình câu 35


  • A.
    Không vi phạm.
  • B.
    Vi phạm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 17
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 22 phút
Phạm vi kiểm tra: Đề 17 - Bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận