Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 16
Câu 1
Nhận biết
Đường cao tốc được hiểu như thế nào là đúng?
- A. Là một cấp kỹ thuật của đường bộ, chỉ dành cho một số loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. Có dải phân cách phân chia hai chiều xe chạy riêng biệt, không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác, chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định. Có hàng rào bảo vệ, trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình.
- B. Là đường nối liền Thủ đô Hà Nội với trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường nối liền các trung tâm hành chính cấp tỉnh; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của vùng, khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?
- A. Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc báo hiệu khác dành cho người đi bộ hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường.
- B. Nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường bộ, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
- C. Khu vực có trường học, bệnh viện, bến xe, công trình công cộng tập trung đông người, khu vực đông dân cư, chợ, khu vực đang thi công trên đường bộ, hiện trường vụ tai nạn giao thông đường bộ.
- D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Khi điều khiển ô tô xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe số tự động cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?
- A. Nhả bàn đạp ga, về số thấp, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
- B. Nhả bàn đạp ga, về số N đạp phanh chân và kéo phanh tay để giảm tốc độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Khi khởi động xe ô tô số tự động có trang bị chìa khóa thông minh có cần đạp hết hành trình bàn đạp chân phanh hay không?

- A. Phải đạp hết hành trình bàn đạp chân phanh.
- B. Không cần đạp phanh.
- C. Tùy từng trường hợp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Khi đang lái xe mô tô hoặc ô tô, nếu có nhu cầu sử dụng điện thoại để nhắn tin hoặc gọi điện, người lái xe phải thực hiện như thế nào trong các tình huống nêu dưới đây?
- A. Giảm tốc độ để bảo đảm an toàn với xe phía trước và sử dụng điện thoại để liên lạc.
- B. Giảm tốc độ để dừng xe ở nơi cho phép sau đó sử dụng điện thoại để liên lạc.
- C. Tăng tốc độ để cách xa xe phía sau và sử dụng điện thoại để liên lạc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Người lái xe được phép vượt xe khác về bên phải trong trường hợp nào dưới đây?
- A. Xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái hoặc khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái.
- B. Xe phía trước đang đi sát lề đường bên trái.
- C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Người ngồi trên xe ô tô cần thực hiện những thao tác mở cửa như thế nào dưới đây để xuống xe một cách an toàn?
- A. Quan sát phía trước, phía sau và bên phía mở cửa để phát hiện các phương tiện đang di chuyển tới gần, khi đủ điều kiện an toàn, mở hé cửa, sau đó mở ở mức cần thiết để xuống xe.
- B. Quan sát tình hình giao thông phía trước, không cần quan sát phía sau và bên mở cửa; mở cánh cửa hết hành trình và nhanh chóng ra khỏi xe ô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Khi điều khiển xe mô tô quay đầu, người lái xe cần thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn?
- A. Bật tín hiệu báo rẽ trước khi quay đầu, từ từ giảm tốc độ đến mức có thể dừng lại.
- B. Chỉ quay đầu xe tại những nơi được phép quay đầu.
- C. Quan sát an toàn các phương tiện tới từ phía trước, phía sau, hai bên đồng thời nhường đường cho xe từ bên phải và phía trước đi tới.
- D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Tay ga trên xe mô tô hai bánh có tác dụng gì dưới đây?
- A. Để điều khiển xe chạy về phía trước.
- B. Để điều tiết công suất động cơ qua đó điều khiển tốc độ của xe.
- C. Để điều khiển xe chạy lùi.
- D. Ý 1 và 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Gương chiếu hậu của xe mô tô hai bánh có tác dụng gì dưới đây?
- A. Để quan sát an toàn phía bên trái khi chuẩn bị rẽ trái.
- B. Để quan sát an toàn phía bên phải khi chuẩn bị rẽ phải.
- C. Để quan sát an toàn phía sau của bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.
- D. Để quan sát an toàn phía trước cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Hãy nêu công dụng hệ thống phanh của xe ô tô?
- A. Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứng yên trên dốc.
- B. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
- C. Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Đèn phanh trên xe mô tô có tác dụng gì dưới đây?
- A. Có tác dụng cảnh báo cho các xe phía sau biết xe đang giảm tốc để chủ động tránh hoặc giảm tốc để tránh va chạm.
- B. Có tác dụng định vị vào ban đêm với các xe từ phía sau tới để tránh va chạm.
- C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

- A. Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép.
- B. Áp suất lốp không đủ.
- C. Đang hãm phanh tay.
- D. Cần kiểm tra động cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

- A. Báo hiệu hệ thống chống bó cứng khi phanh bị lỗi.
- B. Áp suất lốp không đủ.
- C. Đang hãm phanh tay.
- D. Cần kiểm tra động cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

- A. Báo hiệu thiếu dầu phanh.
- B. Áp suất lốp không đủ.
- C. Đang hãm phanh tay.
- D. Sắp hết nhiên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Gặp biển báo dưới đây, người lái xe có bắt buộc phải chạy vòng theo đảo an toàn theo hướng mũi tên khi muốn chuyển hướng hay không?

- A. Bắt buộc.
- B. Không bắt buộc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Biển nào dưới đây chỉ dẫn địa giới hành chính giữa các thành phố, tỉnh, huyện?

- A. Biển 1.
- B. Biển 2.
- C. Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Biển nào báo hiệu “Cầu vượt liên thông”?

- A. Biển 2 và 3.
- B. Biển 1 và 2.
- C. Biển 1 và 3.
- D. Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Biển số 1 có ý nghĩa gì?

- A. Đi thẳng hoặc rẽ trái trên cầu vượt.
- B. Đi thẳng hoặc rẽ phải trên cầu vượt.
- C. Báo hiệu cầu vượt liên thông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Biển nào báo hiệu “Tuyến đường cầu vượt cắt qua”?

- A. Biển 1 và 2.
- B. Biển 1 và 3.
- C. Biển 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?

- A. Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
- B. Báo hiệu đường cụt phía trước.
- C. Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước.
- D. Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Tại đoạn đường có biển “Làn đường dành riêng cho từng loại xe” dưới đây, các phương tiện có được phép chuyển sang làn khác để đi theo hành trình mong muốn khi đến gần nơi đường bộ giao nhau hay không?

- A. Được phép chuyển sang làn khác.
- B. Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Tại đoạn đường có cắm biển dưới đây, xe tải và xe khách có được phép đi vào không?

- A. Có.
- B. Không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Tại đoạn đường có cắm biển dưới đây, xe tải và xe khách có được phép đi vào không?

- A. Có.
- B. Không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Biển nào báo hiệu kết thúc đường cao tốc?

- A. Biển 1.
- B. Biển 2.
- C. Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

- A. Chỉ hướng 1.
- B. Hướng 1 và 4.
- C. Hướng 1 và 5.
- D. Hướng 1, 4 và 5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

- A. Cả bốn hướng.
- B. Trừ hướng 2.
- C. Hướng 2, 3 và 4.
- D. Trừ hướng 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

- A. Mô tô.
- B. Xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Ô tô con đi theo chiều mũi tên có vi phạm quy tắc giao thông không?

- A. Không vi phạm.
- B. Vi phạm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

- A. Xe khách.
- B. Mô tô.
- C. Xe con.
- D. Xe con và mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- A. Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.
- B. Cho phép các xe ở mọi hướng được rẽ phải.
- C. Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

- A. Mô tô, xe con.
- B. Xe con, xe tải.
- C. Mô tô, xe tải.
- D. Cả ba xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng không?

- A. Đúng.
- B. Không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

- A. Xe tải.
- B. Cả hai xe.
- C. Xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

- A. Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
- B. Xe tải.
- C. Cả hai xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 16
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 22 phút
Phạm vi kiểm tra: Đề 16 - Bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
