Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 14
Câu 1 Nhận biết
Dừng xe được hiểu như thế nào là đúng?

  • A.
    Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian để cho người lên, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.
  • B.
    Là trạng thái đứng yên tạm thời của xe trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên xe, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe hoặc hoạt động khác. Khi dừng xe không được tắt máy và không được rời khỏi vị trí lái, trừ trường hợp rời khỏi vị trí lái để đóng, mở cửa xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe nhưng phải sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác.
  • C.
    Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian giữa 02 lần vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo "cự ly tối thiểu giữa hai xe", trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100 km/h đến 120 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.
    55 m.
  • B.
    70 m.
  • C.
    100 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ quy định về xe kéo xe, xe kéo rơ moóc và xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc như thế nào dưới đây?

  • A.
    Một xe ô tô được kéo theo nhiều xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe được kéo không tự chạy được (trừ trường hợp xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng).
  • B.
    Xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực; việc nối xe kéo với xe được kéo phải bảo đảm chắc chắn, an toàn; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng thanh nối cứng. Phía trước của xe kéo và phía sau của xe được kéo phải có biển báo hiệu, có đèn cảnh báo nhấp nháy màu vàng.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khi xe gặp sự cố kỹ thuật trên đường cao tốc, bạn phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  • A.
    Bật đèn tín hiệu khẩn cấp, dừng xe ngay lập tức và đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
  • B.
    Bật tín hiệu khẩn cấp, lập tức đưa xe vào làn đường xe chạy bên phải trong cùng, đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
  • C.
    Dừng xe, đỗ xe ở làn dừng khẩn cấp cùng chiều xe chạy và phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp; trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn dừng khẩn cấp, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách tối thiểu 150 mét, nhanh chóng báo cho cơ quan Cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên tuyến hoặc cơ quan quản lý đường cao tốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi đã vượt quá lối ra của đường định rẽ?

  • A.
    Quay đầu xe, chạy trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc.
  • B.
    Lùi xe trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc.
  • C.
    Tiếp tục lái xe và rẽ ở lối ra tiếp theo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe ô tô chở người giường nằm là bao nhiêu tuổi?

  • A.
    Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
  • B.
    Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
  • C.
    Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Khi chuẩn bị nhập vào làn đường của đường cao tốc, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải thực hiện như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Có tín hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường.
  • B.
    Quan sát xe phía sau bảo đảm khoảng cách an toàn mới cho xe nhập vào làn đường sát bên phải.
  • C.
    Nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi nhập vào làn đường của đường cao tốc.
  • D.
    Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg?

  • A.
    18 tuổi.
  • B.
    17 tuổi.
  • C.
    16 tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?

  • A.
    16 tuổi.
  • B.
    17 tuổi.
  • C.
    18 tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khi lái xe ô tô trên mặt đường có nhiều "ổ gà", người lái xe phải thực hiện thao tác như thế nào để đảm bảo an toàn?

  • A.
    Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.
  • B.
    Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.
  • C.
    Tăng tốc độ, đánh lái liên tục để tránh "ổ gà".
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khi điều khiển xe ô tô gặp mưa to hoặc sương mù, người lái xe phải làm gì để đảm bảo an toàn?

  • A.
    Bật đèn chiếu gần và đèn vàng (nếu có), điều khiển gạt nước, điều khiển ô tô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được; tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.
  • B.
    Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.
  • C.
    Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy phía trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Điều khiển xe ô tô trong trời mưa, người lái xe phải xử lý như thế nào để đảm bảo an toàn?

  • A.
    Giảm tốc độ, tăng cường quan sát, không nên phanh gấp, không nên tăng ga hay đánh vô lăng đột ngột, bật đèn chiếu gần, mở chế độ gạt nước ở chế độ phù hợp để đảm bảo quan sát.
  • B.
    Phanh gấp khi xe đi vào vùng nước và tăng ga ngay sau khi ra khỏi vùng nước.
  • C.
    Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khi lùi xe, người lái xe phải xử lý như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?

  • A.
    Quan sát bên trái, bên phải, phía sau xe, có tín hiệu cần thiết và lùi xe với tốc độ phù hợp.
  • B.
    Quan sát phía trước xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
  • C.
    Quan sát bên trái và phía trước của xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Điều khiển xe ô tô trong khu vực đông dân cư cần lưu ý điều gì dưới đây?

  • A.
    Giảm tốc độ đến mức an toàn, quan sát, nhường đường cho người đi bộ, giữ khoảng cách an toàn với các xe phía trước.
  • B.
    Đi đúng làn đường quy định, chỉ được chuyển làn đường ở nơi cho phép, nhưng phải quan sát.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?

  • A.
    Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, bảo đảm cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
  • B.
    Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
  • C.
    Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, bảo đảm cho xe ô tô chuyển động lùi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối đa cho phép”? Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối đa cho phép”?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Hiệu lực của biển “Tốc độ tối đa cho phép” hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây? Hiệu lực của biển “Tốc độ tối đa cho phép” hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 1 và 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối thiểu”? Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối thiểu”?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt? Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết mọi lệnh cấm”? Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết mọi lệnh cấm”?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư? Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Không biển nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Biển nào không cho phép rẽ phải? Biển nào không cho phép rẽ phải?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 1 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác? Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác?

  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Biển nào cho phép quay đầu xe? Biển nào cho phép quay đầu xe?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Biển nào chỉ dẫn tên đường trên các tuyến đường đối ngoại? Biển nào chỉ dẫn tên đường trên các tuyến đường đối ngoại?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 1 và 2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Các vạch dưới đây có tác dụng gì? Các vạch dưới đây có tác dụng gì?

  • A.
    Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
  • B.
    Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Khi gặp vạch kẻ đường nào các xe được phép đè vạch? Khi gặp vạch kẻ đường nào các xe được phép đè vạch?

  • A.
    Vạch 1.
  • B.
    Vạch 2.
  • C.
    Vạch 3.
  • D.
    Vạch 1 và vạch 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Vạch dưới đây có tác dụng như thế nào? Vạch dưới đây có tác dụng như thế nào?

  • A.
    Để xác định làn đường.
  • B.
    Báo hiệu người lái xe chỉ được phép đi thẳng.
  • C.
    Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, xe nào được quyền đi trước? Theo hướng mũi tên, xe nào được quyền đi trước?

  • A.
    Xe tải.
  • B.
    Xe con (B).
  • C.
    Xe con (A).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được? Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được?

  • A.
    Cả ba hướng.
  • B.
    Chỉ hướng 1 và 3.
  • C.
    Chỉ hướng 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    Cả hai xe.
  • B.
    Không xe nào vi phạm.
  • C.
    Chỉ xe mô tô vi phạm.
  • D.
    Chỉ xe tải vi phạm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    Chỉ mô tô.
  • B.
    Chỉ xe tải.
  • C.
    Cả ba xe.
  • D.
    Chỉ mô tô và xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Xe tải kéo mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không? Xe tải kéo mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không?

  • A.
    Đúng.
  • B.
    Không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi? Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi?

  • A.
    Hướng 2 và 5.
  • B.
    Chỉ hướng 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào ô tô không được phép đi? Theo hướng mũi tên, những hướng nào ô tô không được phép đi?

  • A.
    Hướng 1 và 2.
  • B.
    Hướng 3.
  • C.
    Hướng 1 và 4.
  • D.
    Hướng 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 14
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 22 phút
Phạm vi kiểm tra: Đề 14 - Bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận