Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 4
Câu 1 Nhận biết
Vạch kẻ đường là gì?

  • A.
    Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao thông đường bộ.
  • B.
    B. Là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.
  • C.
    Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường bộ.
  • D.
    Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

  • A.
    Có thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em mầm non, học sinh và thiết bị có chức năng cảnh báo, chống bỏ quên trẻ em trên xe; có niên hạn sử dụng không quá 20 năm; có màu sơn theo quy định của Chính phủ.
  • B.
    Có dây đai an toàn phù hợp với lứa tuổi hoặc sử dụng xe có ghế ngồi phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật.
  • C.
    Được cấp chứng nhận đăng kí xe và gắn biển số xe, bảo đảm an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên không kể chỗ của người lái xe phải lắp thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
  • D.
    D. Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phương tiện tham gia giao thông đường bộ chỉ được sử dụng tín hiệu còi trong các trường hợp nào sau đây?

  • A.
    A. Để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ khi xuất hiện tình huống có thể mất an toàn giao thông hoặc báo hiệu chuẩn bị vượt xe.
  • B.
    Để báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ xe ưu tiên.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “Cự ly tối thiểu giữa hai xe”, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80 km/h đến 100 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.
    35 m.
  • B.
    55 m.
  • C.
    C. 70 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, hành vi nào sau đây bị cấm?

  • A.
    A. Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác.
  • B.
    Chỉ được chở người trên thùng xe ô tô chở hàng trong trường hợp chở người đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô chở người kể cả xe buýt trên 16 chỗ không kể chỗ của người lái xe đến 29 chỗ không kể chỗ của người lái xe; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • B.
    B. Xe ô tô chở người trên 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe đến 16 chỗ không kể chỗ của người lái xe; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Nơi nào cấm quay đầu xe?

  • A.
    Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm.
  • B.
    Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, trên đường cao tốc, trong hầm đường bộ, trên đường một chiều.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Người lái xe không được quay đầu xe trong các trường hợp nào dưới đây?

  • A.
    A. Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, trên đường cao tốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc.
  • B.
    Ở phía trước hoặc phía sau của phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên đường quốc lộ.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Người lái xe được phép vượt xe trên cầu hẹp có một làn đường, đường cong có tầm nhìn bị hạn chế hay không?

  • A.
    Được phép vượt khi đường vắng.
  • B.
    B. Không được phép vượt.
  • C.
    Được phép vượt khi có việc gấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe hạng D2 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô chở người kể cả xe buýt trên 16 chỗ không kể chỗ của người lái xe đến 29 chỗ không kể chỗ của người lái xe; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • B.
    Xe ô tô chở người trên 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe đến 16 chỗ không kể chỗ của người lái xe; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành các quy định nào dưới đây?

  • A.
    A. Phải có giấy phép vận chuyển; trong trường hợp cần thiết, đơn vị vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bố trí người áp tải để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • B.
    Phải có giấy phép vận chuyển; không phải bố trí người áp tải khi tham gia giao thông đường bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?

  • A.
    Không bị nghiêm cấm.
  • B.
    Nghiêm cấm tùy từng trường hợp cụ thể.
  • C.
    C. Bị nghiêm cấm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khi tham gia giao thông trên đường bộ trừ đường cao tốc, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  • A.
    Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
  • B.
    Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
  • C.
    C. Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Để giảm tốc độ khi ô tô đi xuống đường dốc dài, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Nhả bàn đạp ga, đạp ly hợp côn hết hành trình, đạp mạnh phanh chân để giảm tốc độ.
  • B.
    B. Về số thấp phù hợp, nhả bàn đạp ga, kết hợp đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
  • C.
    Nhả bàn đạp ga, tăng lên số cao, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Khi điều khiển ô tô qua đường ngập nước, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

  • A.
    Tăng lên số cao, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
  • B.
    Đạp ly hợp côn hết hành trình, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
  • C.
    C. Quan sát, ước lượng độ ngập nước mà xe ô tô có thể vượt qua an toàn, về số thấp, giữ đều ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Dây đai an toàn lắp trên ô tô phải bảo đảm yêu cầu an toàn kỹ thuật nào dưới đây?

  • A.
    A. Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm giữ chặt dây khi giật dây đột ngột.
  • B.
    Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm mở ra khi giật dây đột ngột.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không?

  • A.
    A. Có.
  • B.
    Không.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Biển này có ý nghĩa gì?

  • A.
    Cấm xe cơ giới trừ xe ưu tiên theo luật định đi thẳng.
  • B.
    B. Cấm các loại xe cơ giới và xe mô tô trừ xe ưu tiên theo luật định đi về bên trái và bên phải.
  • C.
    Hướng trái và phải không cấm xe cơ giới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biển phụ đặt dưới biển cấm bóp còi có ý nghĩa gì?

  • A.
    Báo khoảng cách đến nơi cấm bóp còi.
  • B.
    B. Chiều dài đoạn đường cấm bóp còi từ nơi đặt biển.
  • C.
    Báo cấm dùng còi có độ vang xa 500 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?

  • A.
    Được phép.
  • B.
    B. Không được phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

  • A.
    Biển 1 và 2.
  • B.
    B. Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Ba biển này có hiệu lực như thế nào?

  • A.
    A. Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
  • B.
    Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Biển nào báo hiệu khoảng cách thực tế từ nơi đặt biển đến nơi cần cự ly tối thiểu giữa hai xe?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Biển này có ý nghĩa gì?

  • A.
    Cấm dừng xe về hướng bên trái.
  • B.
    B. Cấm đỗ xe và cấm dừng xe theo hướng bên phải.
  • C.
    Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe khách.
  • B.
    Mô tô.
  • C.
    C. Xe con.
  • D.
    Xe con và mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.
  • B.
    Cho phép các xe ở mọi hướng được rẽ phải.
  • C.
    C. Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

  • A.
    Mô tô, xe con.
  • B.
    Xe con, xe tải.
  • C.
    C. Mô tô, xe tải.
  • D.
    Cả ba xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng không?

  • A.
    A. Đúng.
  • B.
    Không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe tải.
  • B.
    Cả hai xe.
  • C.
    C. Xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe chữa cháy.
  • B.
    B. Xe tải.
  • C.
    Cả hai xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe khách, xe tải, xe con.
  • B.
    Xe con và xe tải, xe khách.
  • C.
    C. Xe tải, xe khách, xe con.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    A. Xe khách và xe tải, xe con.
  • B.
    Xe tải, xe khách, xe con.
  • C.
    Xe con, xe khách, xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng?

  • A.
    A. Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.
  • B.
    Xe con, xe khách và xe công an, xe tải.
  • C.
    Xe công an, xe con, xe khách, xe tải.
  • D.
    Xe con, xe tải, xe khách, xe công an.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 4
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 22 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận