Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 2
Câu 1 Nhận biết
“Làn đường” là gì?

  • A.
    Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.
  • B.
    B. Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn.
  • C.
    Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • A.
    Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  • B.
    B. Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

  • A.
    Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
  • B.
    B. Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hành vi nào sau đây bị cấm?

  • A.
    Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • B.
    Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
  • B.
    Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hành vi của người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn thì bị áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào dưới đây?

  • A.
    Bị phạt tiền.
  • B.
    Có thể bị tước giấy phép lái xe.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?

  • A.
    Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
  • B.
    Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
  • C.
    C. Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện như thế nào?

  • A.
    Giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn.
  • B.
    B. Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường.
  • C.
    Quan sát, tăng tốc độ và điều khiển phương tiện nhanh chóng đi qua.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào?

  • A.
    Từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau.
  • B.
    B. Từ 05 giờ đến 22 giờ.
  • C.
    Từ 23 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng hôm sau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ nào dưới đây bị cấm?

  • A.
    Không có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • B.
    Hết niên hạn sử dụng.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Việc vận chuyển hành khách bằng xe ô tô phải tuân thủ các quy định nào dưới đây?

  • A.
    A. Đón, trả hành khách đúng nơi quy định; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
  • B.
    Đón, trả hành khách theo yêu cầu của hành khách trên xe; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Người có Giấy phép lái xe ô tô hạng B được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • A.
    Xe ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
  • B.
    Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Khi điều khiển xe ô tô rẽ trái, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • A.
    A. Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ trái; giảm tốc độ, quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi sang làn đường bên trái và điều khiển xe từ từ rẽ trái.
  • B.
    Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ trái; tăng tốc độ để xe nhanh chóng qua chỗ đường giao nhau; có tín hiệu xin đổi làn đường; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi làn đường sang phải để mở rộng vòng cua.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Khi điều khiển xe sử dụng hộp số cơ khí vượt qua rãnh lớn cắt ngang mặt đường, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

  • A.
    Vào số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tăng số, tăng tốc độ để bánh xe sau vượt qua rãnh.
  • B.
    Tăng ga, tăng số để hai bánh xe trước và bánh xe sau vượt qua khỏi rãnh và chạy bình thường.
  • C.
    C. Vào số một (1) và từ từ cho hai bánh xe trước xuống rãnh, tăng ga cho hai bánh xe trước vượt lên khỏi rãnh, tiếp tục để bánh xe sau từ từ xuống rãnh rồi tăng dần ga cho xe ô tô lên khỏi rãnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Mục đích của bảo dưỡng thường xuyên đối với xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Bảo dưỡng ô tô thường xuyên làm cho ô tô luôn luôn có tính năng kỹ thuật tốt, giảm cường độ hao mòn của các chi tiết, kéo dài tuổi thọ của xe.
  • B.
    Ngăn ngừa và phát hiện kịp thời các hư hỏng và sai lệch kỹ thuật để khắc phục, giữ gìn được hình thức bên ngoài.
  • C.
    C. Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Không biển nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Biển nào cấm ô tô rẽ trái?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    C. Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Biển nào cấm các phương tiện rẽ phải?

  • A.
    A. Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái?

  • A.
    A. Biển 1 và 2.
  • B.
    Biển 1 và 3.
  • C.
    Biển 2 và 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Biển nào dưới đây chỉ cấm ô tô quay đầu?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 1 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biển nào dưới đây cấm ô tô rẽ trái và quay đầu?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 1 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Biển nào cấm xe taxi mà không cấm các phương tiện khác?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Không biển nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Biển nào cho phép xe rẽ trái?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    B. Biển 2.
  • C.
    Không biển nào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Biển nào xe quay đầu không bị cấm?

  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    C. Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Biển nào xe được phép quay đầu nhưng không được rẽ trái?

  • A.
    A. Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    A. Xe con.
  • B.
    Xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

  • A.
    Xe công an.
  • B.
    B. Xe chữa cháy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?

  • A.
    A. Xe con và xe khách.
  • B.
    Mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Theo tín hiệu đèn, xe nào được quyền đi là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe khách, mô tô.
  • B.
    B. Xe con, xe tải.
  • C.
    Xe tải, mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong trường hợp này xe nào được quyền đi trước?

  • A.
    Xe công an.
  • B.
    B. Xe quân sự.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Hướng 2, 3, 4.
  • B.
    B. Chỉ hướng 1.
  • C.
    Hướng 1 và 2.
  • D.
    Hướng 3 và 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    A. Xe khách, xe tải, mô tô.
  • B.
    Xe tải, xe con, mô tô.
  • C.
    Xe khách, xe con, mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • A.
    Xe khách, xe tải, mô tô, xe con.
  • B.
    Xe con, xe khách, xe tải, mô tô.
  • C.
    C. Mô tô, xe tải, xe khách, xe con.
  • D.
    Mô tô, xe tải, xe con, xe khách.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

  • A.
    A. Xe tải.
  • B.
    Xe con và mô tô.
  • C.
    Cả ba xe.
  • D.
    Xe con và xe tải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Xe nào được quyền đi trước?

  • A.
    Xe tải.
  • B.
    B. Xe con (B).
  • C.
    Xe con (A).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi bộ luật mới lái xe ô tô hạng C1 – Đề 2
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 15 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận