Chọn Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 19
Câu 1 Nhận biết
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • A.
    Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  • B.
    Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Khi ở một vị trí vừa có biển báo hiệu đặt cố định vừa có biển báo hiệu tạm thời mà hai biển có ý nghĩa khác nhau, người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành hiệu lệnh của biển báo hiệu nào?

  • A.
    Biển báo hiệu đặt cố định.
  • B.
    Biển báo hiệu tạm thời.
  • C.
    Theo quyết định của người tham gia giao thông nhưng phải bảo đảm an toàn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?

  • A.
    Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
  • B.
    Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?

  • A.
    Được phép.
  • B.
    Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
  • C.
    Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
  • D.
    Không được phép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Xe ưu tiên (trừ đoàn xe tang) tham gia giao thông đường bộ khi đi làm nhiệm vụ được quyền ưu tiên nào dưới đây?

  • A.
    Không bị hạn chế tốc độ.
  • B.
    Được phép đi không phụ thuộc vào tín hiệu đèn giao thông, đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được.
  • C.
    Được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp trên đường cao tốc.
  • D.
    Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?

  • A.
    16 tuổi.
  • B.
    17 tuổi
  • C.
    18 tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Giấy phép lái xe bị thu hồi trong các trường hợp nào sau đây?

  • A.
    Người được cấp giấy phép lái xe không đủ điều kiện sức khỏe theo kết luận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với từng hạng giấy phép lái xe.
  • B.
    Giấy phép lái xe được cấp sai quy định.
  • C.
    Giấy phép lái xe đã quá thời hạn tạm giữ hoặc hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu người vi phạm không đến nhận mà không có lý do chính đáng.
  • D.
    Cả ba ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100 km/h đến 120 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.
    55 m.
  • B.
    70 m.
  • C.
    100 m.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải thực hiện các quy định nào dưới đây để bảo đảm an toàn giao thông?

  • A.
    Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép và phải có báo hiệu kích thước của hàng; trường hợp cần thiết, phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
  • B.
    Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép; phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường dành cho giao thông công cộng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Khi gặp vụ tai nạn giao thông, người lái xe nên hành động như thế nào?

  • A.
    Chạy đi để tránh rắc rối.
  • B.
    Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
  • C.
    Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
  • D.
    Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khi điều khiển xe trên đường vòng người lái xe cần phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính cong của đường vòng.
  • B.
    Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; tăng tốc để nhanh chóng qua đường vòng và giảm tốc độ sau khi qua đường vòng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Khi điều khiển xe ô tô có hộp số tự động, người lái xe sử dụng chân như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn?

  • A.
    Không sử dụng chân trái; chân phải điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
  • B.
    Chân trái điều khiển bàn đạp phanh, chân phải điều khiển bàn đạp ga.
  • C.
    Không sử dụng chân phải; chân trái điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Gương chiếu hậu của xe mô tô hai bánh có tác dụng gì dưới đây?

  • A.
    Để quan sát an toàn phía bên trái khi chuẩn bị rẽ trái.
  • B.
    Để quan sát an toàn phía bên phải khi chuẩn bị rẽ phải.
  • C.
    Để quan sát an toàn phía sau của bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.
  • D.
    Để quan sát an toàn phía trước cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Hãy nêu công dụng của động cơ xe ô tô?

  • A.
    Khi làm việc, nhiệt năng được biến đổi thành cơ năng làm trục khủy động cơ quay, truyền lực đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho xe ô tô.
  • B.
    Khi làm việc, cơ năng được biến đổi thành nhiệt năng và truyền đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho xe ô tô.
  • C.
    Cả hai ý trên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Nút bấm biểu tượng như hình vẽ trên xe ô tô có ý nghĩa như thế nào?


  • A.
    Báo hiệu xin đường cho xe đi thẳng.
  • B.
    Báo hiệu hệ thống phanh bị lỗi.
  • C.
    Báo hiệu xe đang ở tình huống nguy hiểm.
  • D.
    Báo hiệu đến thời gian cần bảo dưỡng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Biển nào dưới đây chỉ cấm xe ô tô quay đầu?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Biển 1 và biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?


  • A.
    Cấm các loại xe có tải trọng toàn bộ trên 10 tấn đi qua.
  • B.
    Hạn chế khối lượng hàng hóa chở trên xe.
  • C.
    Hạn chế tải trọng trên trục xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Biển này có ý nghĩa như thế nào?


  • A.
    Hạn chế chiều cao của xe và hàng.
  • B.
    Hạn chế chiều ngang của xe và hàng.
  • C.
    Hạn chế chiều dài của xe và hàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Các biển này có ý nghĩa như thế nào?


  • A.
    Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.
  • B.
    Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ.
  • C.
    Để báo trước sắp đến vị trí đường sắt giao không vuông góc với đường bộ, không có người gác và không có rào chắn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Biển nào chỉ dẫn cho người tham gia giao thông biết vị trí và khoảng cách có làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Cả hai biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?


  • A.
    Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm.
  • B.
    Báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết mọi lệnh cấm?


  • A.
    Biển 1.
  • B.
    Biển 2.
  • C.
    Biển 3.
  • D.
    Cả ba biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Biển nào báo hiệu Tuyến đường cầu vượt cắt qua?


  • A.
    Biển 1 và biển 2.
  • B.
    Biển 1 và biển 3.
  • C.
    Biển 2 và biển 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường)?


  • A.
    Vạch 1.
  • B.
    Vạch 2.
  • C.
    Vạch 3.
  • D.
    Vạch 1 và vạch 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?


  • A.
    Xe con và xe khách.
  • B.
    Xe mô tô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe ô tô con được phép đi?


  • A.
    Hướng 1.
  • B.
    Hướng 1, 3 và 4.
  • C.
    Hướng 2, 3 và 4.
  • D.
    Cả bốn hướng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe mô tô được phép đi?


  • A.
    Cả ba hướng.
  • B.
    Hướng 1 và 2.
  • C.
    Hướng 1 và 3.
  • D.
    Hướng 2 và 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?


  • A.
    Xe mô tô.
  • B.
    Xe ô tô con.
  • C.
    Không xe nào vi phạm.
  • D.
    Cả hai xe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Bạn xử lý như thế nào khi xe phía trước đang lùi ra khỏi nơi đỗ?


  • A.
    Chuyển sang nửa đường bên trái để đi tiếp.
  • B.
    Bấm còi, nháy đèn báo hiệu và đi tiếp.
  • C.
    Giảm tốc độ, dừng lại nhường đường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong tình huống dưới đây, xe con màu vàng vượt xe con màu đỏ là đúng quy tắc giao thông hay không?


  • A.
    Đúng.
  • B.
    Không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Chọn Đề thi bộ luật mới lái xe oto hạng B – Đề 19
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 15 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận